Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thiết bị" (1)

thiết bị
phát
Tiếng Anh Danh từdevice
Danh từfacility
Từ vựng của tôi

swap_horiz Từ liên quan "thiết bị" (5)

thiết bị dẫn đường trên xe
phát
Tiếng Anh Danh từcar navigation equipment
Từ vựng của tôi
thiết bị điện tử
phát
Tiếng Anh Danh từelectronic devices
Từ vựng của tôi
Điện thoại là thiết bị điện tử phổ biến.
A mobile phone is a common electronic device.
trang thiết bị
Tiếng Anh Danh từequipment
Từ vựng của tôi
Trang thiết bị trong phòng học rất hiện đại.
The classroom equipment is very modern.
thiết bị bay không người lái
Tiếng Anh Cụm từunmanned aerial vehicle (UAV)
Từ vựng của tôi
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
Strategic technology products such as specialized chips, unmanned aerial vehicles.
thiết bị quân sự
Tiếng Anh Cụm từmilitary equipment
Từ vựng của tôi
Nước đó đã ngừng sản xuất thiết bị quân sự từ năm ngoái.
That country stopped producing military equipment last year.

format_quote Cụm từ "thiết bị" (17)

Điện thoại là thiết bị điện tử phổ biến.
A mobile phone is a common electronic device.
Trang thiết bị trong phòng học rất hiện đại.
The classroom equipment is very modern.
Thiết bị cần được bảo trì định kỳ.
The equipment needs regular maintenance.
Xác nhận xảy ra hỏa hoạn tại thiết bị chuyển mạch.
A fire at the switch device was confirmed.
các đồng minh của Ukraine đã bày tỏ quan tâm đến việc mua thiết bị quốc phòng tiên tiến.
Ukraine's allies have expressed interest in purchasing advanced defense equipment.
Thiết bị này giúp định vị tàu cá trên biển.
This device helps to locate fishing boats at sea.
Thiết bị có thể được cải tiến để phù hợp với đặc điểm thổ nhưỡng và điều kiện sản xuất lúa.
The device may be improved to suit the soil characteristics and rice production conditions.
Thiết bị này được trang bị nhiều cảm biến hiện đại.
This device is equipped with many modern sensors.
Các sản phẩm công nghệ chiến lược như chip chuyên dụng, thiết bị bay không người lái.
Strategic technology products such as specialized chips, unmanned aerial vehicles.
Nước đó đã ngừng sản xuất thiết bị quân sự từ năm ngoái.
That country stopped producing military equipment last year.
Thiết bị này phát ra một âm thanh lạ.
This device emits a strange sound.
Đây là một thiết bị đa năng rất tiện lợi.
This is a very convenient multi-role device.
Công an TP Hà Nội bắt đầu thử nghiệm thiết bị bay không người lái.
Hanoi City Police began testing unmanned aerial vehicles.
Thiết bị bay không người lái phục vụ tuần tra, giám sát.
Unmanned aerial vehicles serve for patrol and surveillance.
Trạm điều khiển trung tâm giám sát hoạt động của các thiết bị.
The central control station monitors the operation of the devices.
Thiết bị bay không người lái giúp đánh giá thiệt hại từ trên cao.
Unmanned aerial vehicles help assess damage from above.
Cán bộ hải quan sử dụng thiết bị kiểm tra hiện đại.
Customs officials use modern inspection equipment.